THÔNG BÁO Kết quả họp Hội đồng xét tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên mầm non, phổ thông công lập phường Hải Bình theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ
Chủ Nhật, 19/10/2025
THÔNG BÁO
Kết quả họp Hội đồng xét tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên mầm non, phổ thông công lập phường Hải Bình theo Nghị định
111/2022/NĐ-CP của Chính phủ
UBND PHƯỜNG HẢI BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỘI ĐỒNG
XÉT TUYỂN Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc

LĐHĐ
LÀM GIÁO VIÊN
Số: 96
/TB-HĐXTLĐHĐLGV Hải Bình, ngày 17 tháng 10 năm 2025
THÔNG BÁO
Kết
quả họp Hội đồng xét tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên mầm non, phổ thông
công lập phường Hải Bình theo Nghị định
111/2022/NĐ-CP của Chính phủ
Ngày
09 tháng 10 năm 2025, Hội đồng xét tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên mầm
non, phổ thông công lập phường Hải Bình theo Nghị định số 111/2022/NĐ - CP của
Chính phủ tiến hành xét tuyển, kết quả cụ thể như sau:
1.
Tổng số hồ
sơ xét tuyển: 37 hồ sơ đủ điều kiện, quy chuẩn tại Kế hoạch số 42/KH-UBND
ngày 04/9/2025 của UBND phường Hải Bình.
1.1. Bậc mầm non:
07 hồ sơ.
1.2. Giáo viên
Tiểu học: 12 hồ sơ
1.3. Giáo viên Trung
học cơ sở: 18 hồ sơ gồm:
-
Môn Toán: 06 hồ sơ;
-
Môn Ngữ văn: 01 hồ sơ;
-
Môn Tiếng Anh: 06 hồ sơ;
-
Môn Sinh học: 05 hồ sơ;
2. Tổng số chỉ tiêu hội đồng xét trúng tuyển: 14/37 hồ sơ.
2.1.
Bậc mầm non: 02 người;
2.2.
Bậc Tiểu học: 06 người;
2.3.
Bậc Trung học cơ sở: 06 người:
-
Môn Toán: 03 người;
-
Môn Ngữ văn: 01 người;
-
Môn Tiếng Anh: 01 người;
-
Môn Sinh học: 01 người;
( Có danh sách tại phụ lục 1 kèm theo)
Hội đồng xét tuyển thông báo công khai kết quả xét tuyển lao
động hợp đồng làm giáo viên mầm non, phổ thông công lập phường Hải Bình năm
2025 theo Nghị định số 111/2022/NĐ - CP của Chính phủ trong thời gian 05 làm
việc từ ngày 17/10/2025 đến hết ngày
23/10/2025 để các cá nhân có liên
quan được biết.
Sau thời gian công khai kết quả đề
nghị Chủ tịch UBND phường Hải Bình xem xét, ban hành Quyết định công nhận kết
quả trúng tuyển lao động hợp 2
đồng làm
giáo viên mầm non, phổ thông công lập phường Hải Bình năm 2025 theo Nghị định
số 111/2022/NĐ – CP đối với 14 người trúng tuyển./. ( Có danh sách tại phụ lục 2 kèm theo)
Nơi
nhận:
-
Chủ tịch, các PCT UBND;
-
Thành viên HĐXT; - Trung
tâm cung ứng DVC;
-
Lưu: VHXH.
3
Số:
96/TB-UBND; 17/10/2025; 14:19:3 Phụ lục 1
DANH SÁCH Xét tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên tại các
cơ sở giáo dục trực thuộc phường Hải Bình theo Nghị định 111/2022/NĐ năm học
2025- 2026
(Ban hành kèm theo Thông báo số /TB-HĐXTHĐLĐLGV ngày tháng
10 năm 2025 của Hội đồng Xét tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên tại các cơ
sở giáo dục trực thuộc phường Hải Bình theo Nghị định 111/2022/NĐ năm học 2025-
2026)

|
Stt
|
Họ và Tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Hộ khẩu
thường trú
|
Đã hoặc
đang
đi dạy có
tham gia
BHXH bắt buộc
|
Trình đô
chuyên môn
|
Chứng chỉ NVSP
|
Xếp
loại
bằng
|
Đào
tạo hệ
|
Kết quả
Điểm toàn
khóa
(thang điểm
10)
|
Diện ưu
tiên (nếu có)
|
Dự kiến kết quả
|
Ghi
chú
|
|
I.
BẬC MẦM NON, SỐ PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN: 07, CHỈ TIÊU: 02 NGƯỜI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Vân
|
08/02/2000
|
TDP Đoan Hùng phường Hải Bình, TH
|
X
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
CQ
|
7.53
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Trâm
|
28/05/2000
|
TDP Đồng Tâm, phường Tĩnh Gia
|
X
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
CQ
|
7.01
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3
|
Nguyễn Thuỳ Trang
|
27/09/2001
|
TDP Định Hải, phường Hải Lĩnh ,TH
|
X
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
VHVL
|
7.51
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị Trang
|
24/04/1996
|
TDP Liên Đình, phường Hải Bình, TH
|
X
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
VHVL
|
7.12
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Huyền
|
27/07/1997
|
TDP Thắng Hải, phường Hải Bình, TH
|
X
|
Cao đẳng SP
MN
|
|
TB Khá
|
VHVL
|
6.24
|
|
|
|
|
6
|
Cao Thị Nga
|
20/01/2003
|
TDP Hữu Lại, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
CQ
|
7.45
|
|
|
|
|
7
|
Lê Thị Trang
|
09/02/2003
|
TDP Liên Vinh, phường Hải Bình, TH
|
|
CĐ Sư phạm MN
|
|
TB
|
CQ
|
6.70
|
|
|
|
|
II.
BẬC TIỂU HỌC, SỐ PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN: 12, CHỈ TIÊU: 06 NGƯỜI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Thái An
|
25/01/2003
|
TDP Trung Sơn, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
XS
|
CQ
|
8.58
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Hậu
|
08/09/2003
|
TDP Hữu Tài, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
XS
|
CQ
|
8.41
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3
|
Lê Minh Thư
|
17/09/2002
|
TDP Tân Vinh, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Giỏi
|
CQ
|
8.11
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
4
|
Phạm Thanh Thảo
|
17/11/2003
|
Xã Thiết Ông, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.87
|
DT Mường
|
Trúng tuyển
|
|
|
5
|
Trịnh Thị Trà My
|
29/06/2003
|
TDP Tân Hoà, phường Tĩnh Gia
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.85
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
6
|
Mai Nguyễn Trà My
|
02/05/2003
|
Phường Đào Duy Từ, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.92
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
7
|
Nguyễn Hoàng Mai Anh
|
22/08/2003
|
Thôn Liên Thành, xã Luận Thành, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.70
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Thị Thuỳ
|
09/05/2003
|
TDP Minh Sơn, phường Tân Dân, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.51
|
|
|
|
|
9
|
Lương Thị Ngân
|
28/10/2003
|
Xã Văn Nho, tỉnh Thanh Hoá
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.48
|
DT
Thái
|
|
|
|
10
|
Hồ Thị Thu Trang
|
28/07/2003
|
TDP Hồ Thượng, phường Tân Dân, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.37
|
|
|
|
|
11
|
Phạm Thị Hoài
|
10/06/2003
|
TDP Quyết Thắng, phường Đào Duy Từ
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.32
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Thu Bình
|
12/09/2000
|
TDP Tiền Phong, phường Hải Bình,
TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.30
|
|
|
|
|
II.
BẬC THCS, SỐ PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN:18 , CHỈ TIÊU: 06 NGƯỜI
|
|
|
1.
Môn Toán, số phiếu đăng ký: 06 phiếu, chỉ tiêu: 03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Thị Lê Na
|
11/08/2003
|
Thôn 10, xã Điền Quang, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Giỏi
|
7.83
|
DT Mường
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Lê Minh Trang
|
01/02/2003
|
TDP Văn Sơn, phường Hải Lĩnh, TH
|
|
Cử nhân SP
Toán học
|
|
CQ
|
Giỏi
|
7.76
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3
|
Lê Thị Phương Thảo
|
29/04/2003
|
Xã Thăng Bình, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Khá
|
7.56
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
4
|
Lê Văn Tuấn Anh
|
10/03/2003
|
TDP Quý Hải, phường Tĩnh Gia, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Khá
|
7.36
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Khánh Linh
|
01/05/2003
|
KP1, phường Tĩnh Gia, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Khá
|
6.76
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Tất Anh
|
20/02/2003
|
Xã Tiên Trang, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Khá
|
6.71
|
|
|
|
|
2.
Môn Ngữ Văn, số phiếu đăng ký: 01 phiếu, chỉ tiêu: 01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Quang Huy
|
23/12/2003
|
TDP Giang Sơn, phường Tĩnh Gia
|
|
Cử
nhân SP Ngữ Văn
|
|
Giỏi
|
CQ
|
8.12
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3.
Môn Tiếng Anh, số phiếu đăng ký: 06 phiếu, chỉ tiêu: 01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tô Lê Phương Thảo
|
21/10/2003
|
TDP
Nam Châu, phường Ngọc Sơn
|
|
Cử nhân SP Tiếng Anh
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.94
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Lê Thị Hiền
|
29/06/2003
|
Thôn
Thọ Thượng, xã Thăng Bình, TH
|
|
Cử nhân SP Tiếng Anh
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.87
|
|
|
|
|
3
|
Bùi Thị Tuyết
|
12/02/1994
|
TDP
Tân Vinh, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân SP Tiếng Anh
|
|
Giỏi
|
VHVL
|
7.63
|
|
|
|
|
4
|
Lê Thị Thuỳ Dung
|
02/04/2003
|
TDP
Hồng Kỳ, phường Hải Lĩnh, TH
|
|
Cử nhân SP Tiếng Anh
|
|
Khá
|
CQ
|
7.43
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Mai Linh
|
08/09/2003
|
TDP
Đại Thắng, phường Hải Lĩnh, TH
|
|
Cử nhân SP
Tiếng Anh
|
|
Khá
|
CQ
|
7.18
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Thị Mai Linh
|
11/04/2003
|
37 Đặng Văn Hỷ, phường Đông Quang,
TH
|
|
Cử nhân
Ngôn ngữ Anh
|
Chứng chỉ bồi dưỡng
NVSP
|
Giỏi
|
CQ
|
8.29
|
|
|
|
|
4.
Môn Sinh học, số phiếu đăng ký: 05 phiếu, chỉ tiêu: 01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mạch Thị Hải Hà
|
13/12/2003
|
Xã Công Chính, TH
|
|
Cử nhân SP
Sinh học
|
|
Khá
|
CQ
|
7.73
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Đỗ Thị Lý
|
19/08/2003
|
Xã Đồng Tiến, TH
|
|
Cử nhân SP
Sinh học
|
|
Khá
|
CQ
|
7.46
|
|
|
|
|
3
|
Trần Thảo Lý
|
26/12/2003
|
Thôn Quế Lam, xã Các Sơn, TH
|
|
Cử nhân SP
Sinh học
|
|
Khá
|
CQ
|
7.44
|
|
|
|
|
4
|
Lê Thị Trang
|
24/10/2002
|
TDP Tiền Phong, phường Tân Dân, TH
|
|
Cử nhân SP
Sinh học
|
|
Khá
|
CQ
|
7.35
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Thanh
|
07/09/1995
|
Xã Thọ Xuân, TH
|
|
Cử nhân SP
Sinh học
|
|
Khá
|
CQ
|
6.99
|
Con
TB
|
|
|
Tổng số
phiếu đăng ký: 37 phiếu, chỉ tiêu: 14 người
Phụ lục 2
DANH SÁCH
Đề nghị chủ tịch UBND phường Hải Bình công nhận
kết quả trúng tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục trực
thuộc phường Hải Bình theo Nghị định 111/2022/NĐ năm học 2025- 2026
(Ban hành kèm theo Thông báo số /TB-HĐXTHĐLĐLGV ngày tháng 10 năm 2025 của Hội đồng Xét
tuyển lao động hợp đồng làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục trực thuộc phường
Hải Bình theo Nghị định 111/2022/NĐ năm học 2025- 2026)

|
Stt
|
Họ và Tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Hộ khẩu
thường trú
|
Đã hoặc
đang
đi dạy có
tham gia
BHXH bắt buộc
|
Trình đô
chuyên môn
|
Chứng chỉ
NVSP
|
Xếp loại
bằng
|
Đào
tạo hệ
|
Kết quả
Điểm toàn
khóa
(thang điểm
10)
|
Diện ưu
tiên (nếu có)
|
Dự kiến kết quả
|
Ghi
chú
|
|
I.
BẬC MẦM NON 02 NGƯỜI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Vân
|
08/02/2000
|
TDP Đoan Hùng phường Hải Bình, TH
|
X
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
CQ
|
7.53
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Trâm
|
28/05/2000
|
TDP Đồng Tâm, phường Tĩnh Gia
|
X
|
Cử nhân
GDMN
|
|
Khá
|
CQ
|
7.01
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
II.
BẬC TIỂU HỌC 06 NGƯỜI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Thái An
|
25/01/2003
|
TDP Trung Sơn, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
XS
|
CQ
|
8.58
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Hậu
|
08/09/2003
|
TDP Hữu Tài, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
XS
|
CQ
|
8.41
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3
|
Lê Minh Thư
|
17/09/2002
|
TDP Tân Vinh, phường Hải Bình, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Giỏi
|
CQ
|
8.11
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
4
|
Phạm Thanh Thảo
|
17/11/2003
|
Xã Thiết Ông, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.87
|
DT Mường
|
Trúng tuyển
|
|
|
5
|
Trịnh Thị Trà My
|
29/06/2003
|
TDP Tân Hoà, phường Tĩnh Gia
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.85
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
6
|
Mai Nguyễn Trà My
|
02/05/2003
|
Phường Đào Duy Từ, TH
|
|
Cử nhân
GDTH
|
|
Khá
|
CQ
|
7.92
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
II.
BẬC THCS 06 NGƯỜI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
Môn Toán: 03 người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Thị Lê Na
|
11/08/2003
|
Thôn 10, xã Điền Quang, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Giỏi
|
7.83
|
DT Mường
|
Trúng tuyển
|
|
|
2
|
Lê Minh Trang
|
01/02/2003
|
TDP Văn Sơn, phường Hải Lĩnh, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Giỏi
|
7.76
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3
|
Lê Thị Phương Thảo
|
29/04/2003
|
Xã Thăng Bình, TH
|
|
Cử nhân SP Toán học
|
|
CQ
|
Khá
|
7.56
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
2.
Môn Ngữ Văn: 01 người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Quang Huy
|
23/12/2003
|
TDP Giang Sơn, phường Tĩnh Gia
|
|
Cử
nhân SP Ngữ Văn
|
|
Giỏi
|
CQ
|
8.12
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
3.
Môn Tiếng Anh: 01 người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tô Lê Phương Thảo
|
21/10/2003
|
TDP
Nam Châu, phường Ngọc Sơn
|
|
Cử nhân SP
Tiếng Anh
|
|
Giỏi
|
CQ
|
7.94
|
|
Trúng tuyển
|
|
|
4.
Môn Sinh học: 01 người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mạch Thị Hải Hà
|
13/12/2003
|
Xã Công Chính, TH
|
|
Cử nhân SP
Sinh học
|
|
Khá
|
CQ
|
7.73
|
|
Trúng tuyển
|
|
Tổng số
người dự kiến trúng tuyển 14 người
|